Hình Học 10 nâng cao
Nội dung gồm các bài như: Vectơ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Có định nghĩa, ví dụ minh hoạ, hướng dẫn trả lời câu hỏi và các bài tập ôn tập.
Guardat en:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Format: | Llibre |
| Idioma: | Undetermined |
| Publicat: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2020
|
| Matèries: | |
| Etiquetes: |
Afegir etiqueta
Sense etiquetes, Sigues el primer a etiquetar aquest registre!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00930nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_236659 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 9000 | ||
| 082 | |a 516.00712 | ||
| 082 | |b Qu609 | ||
| 100 | |a Đoàn, Quỳnh | ||
| 245 | 0 | |a Hình Học 10 nâng cao | |
| 245 | 0 | |c Đoàn Quỳnh (Tổng chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2020 | ||
| 520 | |a Nội dung gồm các bài như: Vectơ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Có định nghĩa, ví dụ minh hoạ, hướng dẫn trả lời câu hỏi và các bài tập ôn tập. | ||
| 650 | |a Geometry,Hình học | ||
| 650 | |x Study and teaching (Secondary),Dạy và học (Trung học) | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||