Công nghệ 11 : Công nghiệp
Sách giáo khoa Công nghệ 11 được biên soạn trên cơ sở kế thừa sách giáo khoa trước đây với tinh thần đổi mới phương pháp học tập theo hướng tích cực, chủ động, sáng tạo gồm 3 phần: vẽ kĩ thuật, chế tạo cơ khí, động cơ đốt trong...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2019
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01041nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_236732 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 14000 | ||
| 082 | |a 620.00712 | ||
| 082 | |b Kh452 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Văn Khôi | ||
| 245 | 0 | |a Công nghệ 11 : | |
| 245 | 0 | |b Công nghiệp | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Văn Khôi (Chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2019 | ||
| 520 | |a Sách giáo khoa Công nghệ 11 được biên soạn trên cơ sở kế thừa sách giáo khoa trước đây với tinh thần đổi mới phương pháp học tập theo hướng tích cực, chủ động, sáng tạo gồm 3 phần: vẽ kĩ thuật, chế tạo cơ khí, động cơ đốt trong | ||
| 650 | |a Công nghệ,Technology | ||
| 650 | |x Dạy và học (Trung học),Study and teaching (Secondary) | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||