45 Năm kinh tế Việt Nam (1945-1990)
Tình hình, chính sách và triển vọng kinh tế Việt Nam. 45 năm xây dựng và phát triển nền công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, bưu điện, ngân hàng, tài chính, thương nghiệp, giáo dục, ... Việt Nam. Các chính sách xã hội và đời sống cá...
Đã lưu trong:
| 企業作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Khoa học xã hội
1990
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01023nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_23749 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 330.9597 | ||
| 082 | |b V305 | ||
| 110 | |a Viện Kinh tế học | ||
| 245 | 0 | |a 45 Năm kinh tế Việt Nam (1945-1990) | |
| 245 | 0 | |c Viện Kinh tế học | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học xã hội | ||
| 260 | |c 1990 | ||
| 520 | |a Tình hình, chính sách và triển vọng kinh tế Việt Nam. 45 năm xây dựng và phát triển nền công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, bưu điện, ngân hàng, tài chính, thương nghiệp, giáo dục, ... Việt Nam. Các chính sách xã hội và đời sống các tầng lớp nhân dân | ||
| 650 | |a Vietnam,Vietnam | ||
| 650 | |x Economic condition,Economic policy | ||
| 650 | |y 1945-1990 | ||
| 904 | |i Phượng, 980513 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||