Đánh giá mạng lưới quan trắc nước mặt tỉnh Vĩnh Long : Luận văn tốt nghiệp Cao học ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Đề tài “Đánh giá mạng lưới quan trắc môi trường nước mặt tỉnh Vĩnh Long” được thực hiện từ tháng 11/2019 đến tháng 06/2020 nhằm: (1) Đánh giá diễn biến chất lượng nước mặt và mạng lưới quan trắc nước mặt lục địa tại 11 tuyến sông...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Cần Thơ
Trường Đại học Cần Thơ
2020
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02145nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_237841 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 333.911 | ||
| 082 | |b T312 | ||
| 088 | |a 8850101 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Quốc Tịnh | ||
| 245 | 0 | |a Đánh giá mạng lưới quan trắc nước mặt tỉnh Vĩnh Long : | |
| 245 | 0 | |b Luận văn tốt nghiệp Cao học ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Quốc Tịnh ; Văn Phạm Đăng Trí (hướng dẫn khoa học) | |
| 260 | |a Cần Thơ | ||
| 260 | |b Trường Đại học Cần Thơ | ||
| 260 | |c 2020 | ||
| 520 | |a Đề tài “Đánh giá mạng lưới quan trắc môi trường nước mặt tỉnh Vĩnh Long” được thực hiện từ tháng 11/2019 đến tháng 06/2020 nhằm: (1) Đánh giá diễn biến chất lượng nước mặt và mạng lưới quan trắc nước mặt lục địa tại 11 tuyến sông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2017-2019; (2) Đề xuất các giải pháp quản lí bảo vệ môi trường và giải pháp quản lý, cải thiện mạng lưới quan trắc nước mặt tại địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Kết quả cho thấy chất lượng nước mặt trên 11 tuyến sông có xu hướng suy giảm trong giai đoạn 2017-2019. Chất lượng nước mặt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long từ năm 2017 - 2019 chỉ phù hợp cho mục đích tưới tiêu và các mục đích khác, không phù hợp cho cấp nước sinh hoạt khi so sánh với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT). | ||
| 650 | |a Quản lý chất lượng nước,Water quality management | ||
| 650 | |x Cơ sở dữ liệu,Databases | ||
| 904 | |i Hiếu | ||
| 910 | |c tvtrong | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||