Toán tài chính
Định nghĩa, cách tính lãi đơn, lãi kép, chiết khấu thương phiếu, tài khoản vãng lai, chuỗi tiền tệ, vay nợ, doanh lợi đầu tư.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Nhà xuất bản Tp.Hồ Chí Minh
1996
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00806nam a2200181Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_23841 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 658.152 | ||
| 082 | |b Đ312 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Ngọc Định | ||
| 245 | 0 | |a Toán tài chính | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Ngọc Định, Bùi Hữu Phước, Nguyễn Thị Liên Hoa | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Nhà xuất bản Tp.Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 1996 | ||
| 520 | |a Định nghĩa, cách tính lãi đơn, lãi kép, chiết khấu thương phiếu, tài khoản vãng lai, chuỗi tiền tệ, vay nợ, doanh lợi đầu tư. | ||
| 650 | |a Economics, mathematical,Finance, management | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||