Lý thuyết thống kê
Sách cung cấp kiến thức về khoa học thống kê: Một số khái niệm thường dùng trong thống kê; quá trình nghiên cứu thống kê; phân tổ thống kê; thống kê mức độ hiện tượng, điều tra chọn mẫu; hồi qui và tương quan; dãy số thời gian; chỉ...
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Undetermined |
| Publicado em: |
Hà Nội
Thống Kê
1997
|
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01122nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_25152 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 519.5 | ||
| 082 | |b H108 | ||
| 100 | |a Lê, Trần Hảo | ||
| 245 | 0 | |a Lý thuyết thống kê | |
| 245 | 0 | |c Lê Trần Hảo, Lê Thanh Sơn, Đào Thị Hồng Thân | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Sách cung cấp kiến thức về khoa học thống kê: Một số khái niệm thường dùng trong thống kê; quá trình nghiên cứu thống kê; phân tổ thống kê; thống kê mức độ hiện tượng, điều tra chọn mẫu; hồi qui và tương quan; dãy số thời gian; chỉ số. Sau mối phần đều có bài tập ứng dụng và bài giải ở cuối sách | ||
| 650 | |a Mathematical statistic,Statistics | ||
| 904 | |i Huỳnh Mai chuyển số PL từ 330.1543 thành 519.5 chưa in nhãn | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||