Đại Nam quấc âm tự vị
Đây là cuốn Tự vị tiếng Việt nên các đơn vị từ đưa ra rất nhiều nhưng không giải thích và vị dụ cặn kẽ do vậy dung lượng từ và các cụm từ kết hợp rất lớn.
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Tp. HCM
Trẻ
1998
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00767nam a2200181Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_27500 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 495.9223 | ||
| 082 | |b C501 | ||
| 100 | |a Huình Tịnh Paulus Của | ||
| 245 | 0 | |a Đại Nam quấc âm tự vị | |
| 245 | 0 | |c Huình Tịnh Paulus Của | |
| 260 | |a Tp. HCM | ||
| 260 | |b Trẻ | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Đây là cuốn Tự vị tiếng Việt nên các đơn vị từ đưa ra rất nhiều nhưng không giải thích và vị dụ cặn kẽ do vậy dung lượng từ và các cụm từ kết hợp rất lớn. | ||
| 650 | |a vietnamese language - dictionaries | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||