Kĩ thuật đo lường các đại lượng vật lí
Giáo trình mô tả các phương pháp đo các đại lượng vật lí khác nhau là dòng điện, điện áp, công suất, điện trở, điện cảm, điện dung, góc lệch pha, tần số, các đại lượng từ, kích thước thẳng và góc các đại lượng cơ học, lưu lượng củ...
Guardat en:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Format: | Llibre |
| Idioma: | Undetermined |
| Publicat: |
Hà Nội
Giáo dục
1997
|
| Matèries: | |
| Etiquetes: |
Afegir etiqueta
Sense etiquetes, Sigues el primer a etiquetar aquest registre!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01094nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_27815 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 20700,23800 | ||
| 082 | |a 530.81 | ||
| 082 | |b H105/T.2 | ||
| 100 | |a Phạm, Thượng Hàn | ||
| 245 | 0 | |a Kĩ thuật đo lường các đại lượng vật lí | |
| 245 | 0 | |c Phạm Thượng Hàn (chủ,biên)...[et al.] | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Giáo trình mô tả các phương pháp đo các đại lượng vật lí khác nhau là dòng điện, điện áp, công suất, điện trở, điện cảm, điện dung, góc lệch pha, tần số, các đại lượng từ, kích thước thẳng và góc các đại lượng cơ học, lưu lượng của chất khí, chất lỏng, nhiệt độ, nồng độ vật chất... | ||
| 650 | |a Measurement,Physical units,Physics | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||