Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Giáo Dục
1998
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00601nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_28086 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 12.200đ | ||
| 082 | |a 495.9228 | ||
| 082 | |b Ch312 | ||
| 100 | |a Trương Chính | ||
| 245 | 0 | |a Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn | |
| 245 | 0 | |c Trương Chính | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 650 | |a vietnamese language - glossaries, vocabularies, etc. | ||
| 904 | |i Minh, 990116 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||