Địa chất học cho kĩ sư xây dựng và cán bộ kĩ thuật môi trường
Khái niệm về địa chất học. Bản chất và đặc trưng của khoáng vật; đá macma, trầm tích, biến chất và các quá trình của chúng. Cơ học vật liệu đá. Kiến tạo, cấu trúc và lòng trái đất. Động đất. Phong hoá và xói mòn...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Giáo Dục
1998
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00964nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_28697 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 19000 | ||
| 082 | |a 624.151 | ||
| 082 | |b K27/T.1 | ||
| 100 | |a Kehew, Alan E. | ||
| 245 | 0 | |a Địa chất học cho kĩ sư xây dựng và cán bộ kĩ thuật môi trường | |
| 245 | 0 | |c Alan E. Kehew | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Khái niệm về địa chất học. Bản chất và đặc trưng của khoáng vật; đá macma, trầm tích, biến chất và các quá trình của chúng. Cơ học vật liệu đá. Kiến tạo, cấu trúc và lòng trái đất. Động đất. Phong hoá và xói mòn | ||
| 650 | |a Civil engineering,Engineering geology,Foundations | ||
| 904 | |i Trọng Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||