Thương mại quốc tế
Các từ, cụm từ thông dụng dùng trong thương mại quốc tế bằng tiếng Anh, Pháp, Việt. Một số điều cần lưu ý khi giao dịch bằng tiếng Anh, Pháp, trong buôn bán quốc tế
Gardado en:
| Autor Principal: | |
|---|---|
| Formato: | Libro |
| Idioma: | Undetermined |
| Publicado: |
Hà Nội
Giáo Dục
1999
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Engadir etiqueta
Sen Etiquetas, Sexa o primeiro en etiquetar este rexistro!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00871nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_32655 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 19400 | ||
| 082 | |a 428 | ||
| 082 | |b R292 | ||
| 100 | |a Reberioux, Jean Francois | ||
| 245 | 0 | |a Thương mại quốc tế | |
| 245 | 0 | |c Jean Francois Reberioux, Malcolm Scott ; Vũ Lưu Phương dịch | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Các từ, cụm từ thông dụng dùng trong thương mại quốc tế bằng tiếng Anh, Pháp, Việt. Một số điều cần lưu ý khi giao dịch bằng tiếng Anh, Pháp, trong buôn bán quốc tế | ||
| 650 | |a English language | ||
| 650 | |x Study and teaching | ||
| 904 | |i Minh, 990814 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||