Nhiệt động lực học kỹ thuật
Trình bày một số khái niệm cơ bản và phương pháp trạng thái của vật chất ở thể khí. Định luật nhiệt động thứ nhất, thứ hai và các quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng. Chất thuần khiết, không khí ẩm, nén khí và nén hơi...
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
1997
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01160nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_35950 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 33000 | ||
| 082 | |a 621.402 | ||
| 082 | |b T311 | ||
| 100 | |a Hoàng, Đình Tín | ||
| 245 | 0 | |a Nhiệt động lực học kỹ thuật | |
| 245 | 0 | |c Hoàng Đình Tín, Lê Chí Hiệp | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Trình bày một số khái niệm cơ bản và phương pháp trạng thái của vật chất ở thể khí. Định luật nhiệt động thứ nhất, thứ hai và các quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý tưởng. Chất thuần khiết, không khí ẩm, nén khí và nén hơi | ||
| 526 | |a Nhiệt động lực học và truyền nhiệt,Nhiệt kỹ thuật | ||
| 526 | |b CN139,NN125 | ||
| 650 | |a Mechanical engineering,Thermodynamics | ||
| 904 | |i Minh, Hải sửa số pl 536.7/T305 thành 621.402/T311 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||