Kỹ thuật lọc bụi và làm sạch khí
Sách trình bày một số thông số vật lý dùng trong tính toán, các thiết bị lọc bụi thô và bán thô, tính tháp rửa, xyclôn ẩm, thiết bị lọc bọt ...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Giáo Dục
1999
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00984nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_36129 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 21000 | ||
| 082 | |a 628.53 | ||
| 082 | |b C460 | ||
| 100 | |a Hoàng, Kim Cơ | ||
| 245 | 0 | |a Kỹ thuật lọc bụi và làm sạch khí | |
| 245 | 0 | |c Hoàng Kim Cơ | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Sách trình bày một số thông số vật lý dùng trong tính toán, các thiết bị lọc bụi thô và bán thô, tính tháp rửa, xyclôn ẩm, thiết bị lọc bọt ... | ||
| 526 | |a Kỹ thuật xử lý ô nhiễm không khí nâng cao | ||
| 526 | |b MT683 | ||
| 650 | |a Air,Environmental engineering,Environmental protection,Filters and filtration,Pollution | ||
| 650 | |x Pollution,Environmental aspects | ||
| 904 | |i Minh, 000413 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||