Kế toán tài chính : Theo hệ thống kế toán Mỹ
Nội dung của sách đề cập đến 5 vấn đề chủ yếu: kế toán số liệu; kế toán tài sản có; kế toán tài sản nợ; kế toán vốn của người chủ; và các báo cáo tài chính.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Thống Kê
1994
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00922nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_36729 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 60.000đ | ||
| 020 | |c 60000 | ||
| 082 | |a 657 | ||
| 082 | |b L335 | ||
| 100 | |a Larson, Kermit D. | ||
| 245 | 0 | |a Kế toán tài chính : | |
| 245 | 0 | |b Theo hệ thống kế toán Mỹ | |
| 245 | 0 | |c Kermit D Larson | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 1994 | ||
| 520 | |a Nội dung của sách đề cập đến 5 vấn đề chủ yếu: kế toán số liệu; kế toán tài sản có; kế toán tài sản nợ; kế toán vốn của người chủ; và các báo cáo tài chính. | ||
| 650 | |a Accounting,Accounting management,Kế toán,Quản lý kế toán | ||
| 904 | |i Minh, 000601 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||