Từ điển chính tả tiếng Việt
Từ điển chính tả tiếng Việt được sắp xếp theo vần chữ cái tiếng Việt từ A - Y: Nghiên cứu chuẩn hóa từ điển chính tả tiếng Việt để áp dụng cho sách giáo khoa, báo và các văn bản của ngành giáo dục. Thực hiện việc viết liền các âm...
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Undetermined |
| Publicerad: |
Hà Nội
Văn hóa Thông tin
2000
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01142nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_37906 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 65.000đ | ||
| 020 | |c 65000 | ||
| 082 | |a 495.9223 | ||
| 082 | |b B111/2000 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Trọng Báu | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển chính tả tiếng Việt | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Trọng Báu | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Văn hóa Thông tin | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Từ điển chính tả tiếng Việt được sắp xếp theo vần chữ cái tiếng Việt từ A - Y: Nghiên cứu chuẩn hóa từ điển chính tả tiếng Việt để áp dụng cho sách giáo khoa, báo và các văn bản của ngành giáo dục. Thực hiện việc viết liền các âm tiết với những từ phiên âm đa tiết. Hướng dẫn viết đúng chính tả tiếng Việt.. | ||
| 650 | |a Vietnamese language | ||
| 650 | |x Orthography and spelling | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||