Pháp lệnh lực lượng cảnh sát biển Việt Nam
Gồm các văn bản pháp luật của nhà nước Việt Nam về việc bảo vệ chủ quyền, giữ vững an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội, bảo đảm chấp hành pháp luật của Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan đã ký hoặc tham gia trên ca...
保存先:
| 団体著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
1998
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01631nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_38338 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 2000 | ||
| 082 | |a 344.597052 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa) | ||
| 245 | 0 | |a Pháp lệnh lực lượng cảnh sát biển Việt Nam | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Gồm các văn bản pháp luật của nhà nước Việt Nam về việc bảo vệ chủ quyền, giữ vững an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội, bảo đảm chấp hành pháp luật của Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan đã ký hoặc tham gia trên các vùng biển và thềm lục địa. Những quy định chung. Trách nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng cảnh sát biển Việt Nam. Tổ chức của lực lượng cảnh sát biển Việt Nam. Tổ chức của lực lượng cảnh sát biển Việt Nam. Quản lý nhà nước, chế độ chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ cảnh sát biển. Điều khoản thi hành | ||
| 650 | |a Police,Chính trị | ||
| 650 | |x Legal status, laws, etc,Địa vị pháp lý, pháp luật, etc | ||
| 904 | |i Nguyên sửa | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||