Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp
Những vấn đề môi trường của phát triển đô thị và khu công nghiệp. Luật pháp quản lý và các tiêu chuẩn môi trường. Các phương cách quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp. Quản lý các thành phần môi trường đô thị và khu công nghiệ...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Xây Dựng
2000
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01277nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_39727 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 38000 | ||
| 082 | |a 658.4095 | ||
| 082 | |b Đ116 | ||
| 100 | |a Phạm, Ngọc Đăng | ||
| 245 | 0 | |a Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp | |
| 245 | 0 | |c Phạm Ngọc Đăng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây Dựng | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Những vấn đề môi trường của phát triển đô thị và khu công nghiệp. Luật pháp quản lý và các tiêu chuẩn môi trường. Các phương cách quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp. Quản lý các thành phần môi trường đô thị và khu công nghiệp. Quan trắc, phân tích và báo cáo hiện trạng môi trường. | ||
| 526 | |a Môi trường và sự phát triển đô thị | ||
| 526 | |b MT641 | ||
| 650 | |a Economic development,Environmental economics,Environmental engineering,Environmental policy,Environmental protection | ||
| 650 | |x Environmental aspects,Economic aspects | ||
| 904 | |i Qhieu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||