Những hệ số cơ bản của hệ thống tài khoản quốc gia năm 1997
Qua các cuộc điều tra thực hiện trên phạm vi rộng và theo một phương án thống nhất ở tất cả 61 Tỉnh, Thành phố và các Bộ, Ngành, sách cung cấp thông tin số liệu để lập hệ thống tài khoản quốc gia, bao gồm các chỉ tiêu về kinh tế chủ...
Đã lưu trong:
| 企业作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Thống Kê
1998
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01069nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_42811 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 72000 | ||
| 082 | |a 657 | ||
| 082 | |b T455 | ||
| 110 | |a Tổng cục Thống Kê | ||
| 245 | 0 | |a Những hệ số cơ bản của hệ thống tài khoản quốc gia năm 1997 | |
| 245 | 0 | |c Tổng cục Thống Kê | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Qua các cuộc điều tra thực hiện trên phạm vi rộng và theo một phương án thống nhất ở tất cả 61 Tỉnh, Thành phố và các Bộ, Ngành, sách cung cấp thông tin số liệu để lập hệ thống tài khoản quốc gia, bao gồm các chỉ tiêu về kinh tế chủ yếu phản ánh quy mô, lao động, sản xuất kinh doanh. | ||
| 650 | |a Accounting,Collecting of accounts | ||
| 904 | |i Minh, Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||