Động vật chí Việt Nam = Fâun of Vietnam
Sách mô tả 31 họ, 207 loài Copepoda ở vùng biển Việt Nam, bao gồm vùng cửa sông, ven biển.
Tallennettuna:
| Aineistotyyppi: | Kirja |
|---|---|
| Kieli: | Undetermined |
| Julkaistu: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
2001
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00682nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_48278 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 591.9597 | ||
| 082 | |b Đ455/T.9 | ||
| 245 | 0 | |a Động vật chí Việt Nam = | |
| 245 | 0 | |b Fâun of Vietnam | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Văn Khôi | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 2001 | ||
| 520 | |a Sách mô tả 31 họ, 207 loài Copepoda ở vùng biển Việt Nam, bao gồm vùng cửa sông, ven biển. | ||
| 650 | |a Zoology | ||
| 650 | |x Nomenclature | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||