Quy chuẩn xây dựng Việt Nam = Building code of Vietnam
Nội dung quy chuẩn xây dựng giới thiệu đầy đủ, rõ ràng là văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng và các giải pháp, các tiêu chuẩn xây dựng được sử dụng để đạt được c...
Đã lưu trong:
| 企业作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Xây Dựng
1997
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01046nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_48582 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 90.000đ | ||
| 082 | |a 343.07869 | ||
| 082 | |b B450/T1 | ||
| 110 | |a Bộ xây dựng | ||
| 245 | 0 | |a Quy chuẩn xây dựng Việt Nam = | |
| 245 | 0 | |b Building code of Vietnam | |
| 245 | 0 | |c Bộ xây dựng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây Dựng | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Nội dung quy chuẩn xây dựng giới thiệu đầy đủ, rõ ràng là văn bản quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng và các giải pháp, các tiêu chuẩn xây dựng được sử dụng để đạt được các yêu cầu do Bộ xây dựng thống nhất ban hành | ||
| 650 | |a Building codes | ||
| 904 | |i Minh,QHieu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||