Từ điển toán và tiền tệ Anh Việt = Dictionary of mathematics and money
Sách là quyển từ điển giới thiệu từ và nghĩa chuyên ngành toán và tiền tệ.
Đã lưu trong:
| Định dạng: | Sách |
|---|---|
| Ngôn ngữ: | Undetermined |
| Được phát hành: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh
1998
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00777nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_53349 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 510.3 | ||
| 082 | |b T550 | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển toán và tiền tệ Anh Việt = | |
| 245 | 0 | |b Dictionary of mathematics and money | |
| 245 | 0 | |c Biên dịch: Nguyễn Văn Khang, Đặng Thị Hạnh | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Sách là quyển từ điển giới thiệu từ và nghĩa chuyên ngành toán và tiền tệ. | ||
| 650 | |a Mathematics | ||
| 650 | |x Terminology | ||
| 904 | |i Trong Hieu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||