Tư liệu kinh tế - xã hội 631 huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh Việt Nam = Soci-economic statistical data of 631 rural districts, districts, town and cities under direct authorities of provinces in Viet Nam
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Trần Hoàng Kim |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
H.
Thống Kê
2002
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Tư liệu kinh tế - xã hội 631 huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Việt Nam = Socio-economic statistical data of 631 rural districts, districts tơn and cities under direct authorities of provinces in Vietnam.
gan: Trần Hoàng Kim, TS
Cyhoeddwyd: (2002) -
Tư liệu kinh tế - xã hội 631 Huyện, Quận, Thị xã, Thành phố thuộc tỉnh Việt Nam = Socio - Economic statistical data of 631 rural districts, Districts, Town and Cities under direct authorities of Province in Vietnam /
Cyhoeddwyd: (2002) -
Mô hình hóa trong bản đồ kinh tế xã hội
gan: Tikunov, V. S.
Cyhoeddwyd: (2004) -
Mô hình hóa trong bản đồ kinh tế xã hội
gan: V. S. Tikunov
Cyhoeddwyd: (2004) -
Kinh tế xã hội Việt Nam 3 năm 2001 - 2003
gan: Tổng Cục Thống Kê
Cyhoeddwyd: (2003)