Niên giám thống kê 2002 = Statistical yearbook 2002
Những thống kê về tình hình kinh tế, xã hội Việt Nam trong năm 2001-2002.
Сохранить в:
| Соавтор: | |
|---|---|
| Формат: | |
| Язык: | Undetermined |
| Опубликовано: |
Hà Nội
Thống Kê
2003
|
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00664nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_56604 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 136000 | ||
| 082 | |a 315.97 | ||
| 082 | |b T455 | ||
| 110 | |a Tổng Cục Thống Kê | ||
| 245 | 0 | |a Niên giám thống kê 2002 = | |
| 245 | 0 | |b Statistical yearbook 2002 | |
| 245 | 0 | |c Tổng Cục Thống Kê | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Những thống kê về tình hình kinh tế, xã hội Việt Nam trong năm 2001-2002. | ||
| 904 | |i Năm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||