Kiến trúc: Hình thể, không gian và trật tự = Architecturre: Form, Space and Order
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Tp. HCM
Thống Kê
2003
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00654nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_56911 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 78000 | ||
| 082 | |a 721 | ||
| 082 | |b C539 | ||
| 100 | |a Francis D. K. Ching | ||
| 245 | 0 | |a Kiến trúc: Hình thể, không gian và trật tự = | |
| 245 | 0 | |b Architecturre: Form, Space and Order | |
| 245 | 0 | |c Francis D. K. Ching; Phạm Thanh Thuận biên dịch | |
| 260 | |a Tp. HCM | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 650 | |a architecture,architecture | ||
| 650 | |x design and plans,drawing | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||