Bộ từ khóa đa ngành khoa học tự nhiên và công nghệ
Từ điển Từ khóa được sử dụng để thống nhất việc mô tả các chủ đề được đề cập trong các tài liệu khoa học và công nghệ. Mỗi đơn vị tài liệu được mô tả bằng một hoặc một số từ khóa khác nhau, tạo thành những điểm truy tìm thô...
Đã lưu trong:
| 企业作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
1996
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01186nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_59149 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 175000 | ||
| 082 | |a 025.486 | ||
| 082 | |b Tr513/T.2 | ||
| 110 | |a Trung tâm Thông tin Tư liệu Khoa học Công nghệ Quốc gia | ||
| 245 | 0 | |a Bộ từ khóa đa ngành khoa học tự nhiên và công nghệ | |
| 245 | 0 | |c Trung tâm Thông tin Tư liệu Khoa học Công nghệ Quốc gia | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường | ||
| 260 | |c 1996 | ||
| 520 | |a Từ điển Từ khóa được sử dụng để thống nhất việc mô tả các chủ đề được đề cập trong các tài liệu khoa học và công nghệ. Mỗi đơn vị tài liệu được mô tả bằng một hoặc một số từ khóa khác nhau, tạo thành những điểm truy tìm thông tin độc lập trong cơ sở dữ liệu. | ||
| 650 | |a Kwac (indexing system) | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||