Chuẩn mực kế toán Việt Nam 6 chuẩn mực kế toán mới và hướng dẫn thực hiện
Wedi'i Gadw mewn:
| Awdur Corfforaethol: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Tài Chính
2003
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00625nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_59426 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 50000 | ||
| 082 | |a 657 | ||
| 082 | |b B450 | ||
| 110 | |a Việt Nam. Bộ Tài chính | ||
| 245 | 0 | |a Chuẩn mực kế toán Việt Nam | |
| 245 | 0 | |b 6 chuẩn mực kế toán mới và hướng dẫn thực hiện | |
| 245 | 0 | |c Bộ Tài chính | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tài Chính | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 650 | |a accounting | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||