Vị từ hành động tiếng Việt và các tham tố của nó (So sánh với tiếng Nga và tiếng Anh)
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
KHXH
1995
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00600nam a2200181Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_598 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 495.9225 | ||
| 082 | |b Qu600 | ||
| 100 | |a Nguyễn Thị Quy | ||
| 245 | 0 | |a Vị từ hành động tiếng Việt và các tham tố của nó (So sánh với tiếng Nga và tiếng Anh) | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Thị Quy | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b KHXH | ||
| 260 | |c 1995 | ||
| 650 | |a vietnamese language - grammar | ||
| 904 | |i Minh, 960729 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||