98 sơ đồ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp gồm đơn vị thực hiên khoán chi hành chính và đơn vị hành chính sự nghiệp khác (không áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu đã thực hiện Nghị định số 10 /NĐ-CP ngày 16/1/2002 của Chính phủ

Wedi'i Gadw mewn:
Manylion Llyfryddiaeth
Prif Awdur: Hà Thị Ngọc Hà
Fformat: Llyfr
Iaith:Undetermined
Cyhoeddwyd: Hà Nội Tài chính 2004
Pynciau:
Tagiau: Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
LEADER 00894nam a2200205Ia 4500
001 CTU_61900
008 210402s9999 xx 000 0 und d
020 |b 64000 
082 |a 657.4 
082 |b H111 
100 |a Hà Thị Ngọc Hà 
245 0 |a 98 sơ đồ kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp 
245 0 |b gồm đơn vị thực hiên khoán chi hành chính và đơn vị hành chính sự nghiệp khác (không áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu đã thực hiện Nghị định số 10 /NĐ-CP ngày 16/1/2002 của Chính phủ 
245 0 |c Hà Thị Ngọc Hà, Nghiêm Mạnh Hùng, Lê Thị Tuyết Nhung 
260 |a Hà Nội 
260 |b Tài chính 
260 |c 2004 
650 |a accounting 
904 |a Trúc 
980 |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ