Từ điển thuật ngữ chuyên ngành biên phiên dịch Anh - Việt = English-Vietnamese essential terminology dictionary for translation and interpretation
Quyển từ điển bao gồm 99.000 mục từ thuộc mọi lĩnh vực đa dạng trong đời sống xã hội như: khoa học công nghệ, kinh tế chính trị, văn hóa xã hội, lịch sử, tôn giáo, pháp luật, tư tưởng triết học, đặc ngữ Anh - Mỹ… Mỗi lĩnh vực được sa...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Thanh niên
2004
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01374nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_62359 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 150000 | ||
| 020 | |c 150000 | ||
| 082 | |a 423.95922 | ||
| 082 | |b H527 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Văn Huyên | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển thuật ngữ chuyên ngành biên phiên dịch Anh - Việt = | |
| 245 | 0 | |b English-Vietnamese essential terminology dictionary for translation and interpretation | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Văn Huyên, Đỗ Hữu Vinh (Biên soạn) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thanh niên | ||
| 260 | |c 2004 | ||
| 520 | |a Quyển từ điển bao gồm 99.000 mục từ thuộc mọi lĩnh vực đa dạng trong đời sống xã hội như: khoa học công nghệ, kinh tế chính trị, văn hóa xã hội, lịch sử, tôn giáo, pháp luật, tư tưởng triết học, đặc ngữ Anh - Mỹ… Mỗi lĩnh vực được sắp xếp riêng biệt, bạn đọc có thể tra cứu nhanh một từ ngữ nào đó thuộc lĩnh vực mình quan tâm | ||
| 650 | |a Translating and interpreting,English language | ||
| 650 | |x Dictionaries,Dictionaries,Vietnamese | ||
| 904 | |i Huỳnh Mai | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||