Quy chế bảo vệ môi trường ngành xây dựng và bộ tiêu chuẩn Việt Nam về hệ thống quản lý môi trường
Tài liệu đề cập đến vấn đề bảo vệ môi trường trong ngành xây dựng ở Việt Nam. Đồng thời liệt kê Bộ Tiêu chuẩn Việt Nam về hệ thống quản lý môi trường trong ngành xây dựng.
Gorde:
| Erakunde egilea: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Xây Dựng
2001
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00980nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_62378 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 32000 | ||
| 020 | |c 32000 | ||
| 082 | |a 658.408 | ||
| 082 | |b B450 | ||
| 110 | |a Bộ Xây Dựng | ||
| 245 | 0 | |a Quy chế bảo vệ môi trường ngành xây dựng và bộ tiêu chuẩn Việt Nam về hệ thống quản lý môi trường | |
| 245 | 0 | |c Bộ Xây Dựng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây Dựng | ||
| 260 | |c 2001 | ||
| 520 | |a Tài liệu đề cập đến vấn đề bảo vệ môi trường trong ngành xây dựng ở Việt Nam. Đồng thời liệt kê Bộ Tiêu chuẩn Việt Nam về hệ thống quản lý môi trường trong ngành xây dựng. | ||
| 650 | |a Environmental management | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||