|
|
|
|
| LEADER |
00819nam a2200229Ia 4500 |
| 001 |
CTU_63307 |
| 008 |
210402s9999 xx 000 0 und d |
| 020 |
|
|
|b 42000
|
| 082 |
|
|
|a 363.7363
|
| 082 |
|
|
|b Kh107
|
| 100 |
|
|
|a Nguyễn, Hồng Khánh
|
| 245 |
|
0 |
|a Giám sát môi trường nền không khí và nước :
|
| 245 |
|
0 |
|b (Lý luận và thực tiễn áp dụng ở Việt Nam).
|
| 245 |
|
0 |
|c Nguyễn Hồng Khánh
|
| 260 |
|
|
|a Hà Nội
|
| 260 |
|
|
|b Khoa học kỹ thuật
|
| 260 |
|
|
|c 2003
|
| 526 |
|
|
|a Quan trắc môi trường
|
| 526 |
|
|
|b MT625
|
| 650 |
|
|
|a Air pollution,Environmental monitoring,Water pollution,Giám sát ô nhiễm môi trường
|
| 904 |
|
|
|i Năm
|
| 980 |
|
|
|a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
|