Định vị thương hiệu = Brand positioning
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Thống kê
2004
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00643nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_64432 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 28000 | ||
| 082 | |a 658.827 | ||
| 082 | |b T859 | ||
| 100 | |a Trout, Jack | ||
| 245 | 0 | |a Định vị thương hiệu = | |
| 245 | 0 | |b Brand positioning | |
| 245 | 0 | |c Jack Trout, Steve Rivkin; Dương Ngọc Dũng, Phan Đình Quyền dịch | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2004 | ||
| 650 | |a Brand name products,Định vị thương hiệu | ||
| 904 | |i Nguyênsửa | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||