Nghiên cứu maketing = Marketing research
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Thống kê
2002
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00625nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_64489 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 66000 | ||
| 082 | |a 658.8 | ||
| 082 | |b L941 | ||
| 100 | |a Luck, David J. | ||
| 245 | 0 | |a Nghiên cứu maketing = | |
| 245 | 0 | |b Marketing research | |
| 245 | 0 | |c David J. Luck and Ronald S. Rubin; Phan Văn Thăng và Nguyễn Văn Hiến | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2002 | ||
| 650 | |a Marketing | ||
| 650 | |x Research | ||
| 904 | |i Nguyên sửa | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||