Từ điển văn học :
Bộ sách có trên 1500 đơn vị từ, bao gồm 4 loại mục. Tác giả, tác phẩm, tổ chức và hoạt động văn học, thuật ngữ văn học. Trật tự các từ sắp xếp theo vần a, b, c. Mỗi từ được cấu tạo theo 4 phần: Tiêu đề, những ghi chú về tên gọi, th...
Đã lưu trong:
| 格式: | 圖書 |
|---|---|
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Khoa học - Xã hội
1983
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01178nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_8809 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 50 | ||
| 082 | |a 803 | ||
| 082 | |b T550/T.1 | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển văn học : | |
| 245 | 0 | |c Bằng Việt...[et.al] | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học - Xã hội | ||
| 260 | |c 1983 | ||
| 520 | |a Bộ sách có trên 1500 đơn vị từ, bao gồm 4 loại mục. Tác giả, tác phẩm, tổ chức và hoạt động văn học, thuật ngữ văn học. Trật tự các từ sắp xếp theo vần a, b, c. Mỗi từ được cấu tạo theo 4 phần: Tiêu đề, những ghi chú về tên gọi, thời gian, địa điểm có liên quan, thông tin về nội dung chủ yếu của từ về tác gia, tiểu sử, sự nghiệp sáng tác, ... Đánh giá vắn tắt vị trí và ý nghĩa của từ | ||
| 650 | |a Literature | ||
| 650 | |x Vietnamese | ||
| 904 | |i Nguyễn Quang Điền, Huỳnh Mai | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||