Giáo trình kỹ thuật phân tích vật lý
Giáo trình gồm bốn phần. Trình bày những kiến thức cơ bản về vi cấu trúc của vật liệu, đặc biệt là vật liệu vi tinh thể. Kỹ thuật nhiễu xạ: tia X (XRD): nhiễu xạ điện tử (ED), kỹ thuật hiển vi: hiển vi điện tử quét (SEM), điện tử tr...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Khoa học Kỹ thuật
2004
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01229nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_88228 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 44000 | ||
| 082 | |a 620.112 | ||
| 082 | |b Ng527 | ||
| 100 | |a Phạm, Ngọc Nguyên | ||
| 245 | 0 | |a Giáo trình kỹ thuật phân tích vật lý | |
| 245 | 0 | |c Phạm Ngọc Nguyên | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 2004 | ||
| 520 | |a Giáo trình gồm bốn phần. Trình bày những kiến thức cơ bản về vi cấu trúc của vật liệu, đặc biệt là vật liệu vi tinh thể. Kỹ thuật nhiễu xạ: tia X (XRD): nhiễu xạ điện tử (ED), kỹ thuật hiển vi: hiển vi điện tử quét (SEM), điện tử truyền qua (TEM), hiển vi đầu dò quét, kỹ thuật phổ cập: phổ điện tử quang, tia X(XPS), vi phân tích bằng mũi dò điện tử (EPMA), phổ điện tử Augen (AES) | ||
| 650 | |a Engineering materials | ||
| 904 | |i M.Loan, Mai chuyển số PL từ 537.5 thành 620.112 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||