Tiêu chuẩn Việt Nam : Tiêu chuẩn xi măng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp, dụng cụ và các yêu cầu áp dụng để lấy mẫu xi măng đại điện cho lô hàng, nhằm thử nghiệm, đánh giá chất lượng xi măng trước, trong và sau khi giao hàng
Wedi'i Gadw mewn:
| Fformat: | Llyfr |
|---|---|
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Xây dựng
2003
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00779nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_88243 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 15000 | ||
| 082 | |a 658.5 | ||
| 082 | |b T309 | ||
| 245 | 0 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam : | |
| 245 | 0 | |b Tiêu chuẩn xi măng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây dựng | ||
| 260 | |c 2003 | ||
| 520 | |a Tiêu chuẩn này qui định phương pháp, dụng cụ và các yêu cầu áp dụng để lấy mẫu xi măng đại điện cho lô hàng, nhằm thử nghiệm, đánh giá chất lượng xi măng trước, trong và sau khi giao hàng | ||
| 650 | |a Quality control | ||
| 904 | |i Truc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||