Từ điển hóa học phổ thông
Tập hợp gần 1500 mục từ là tên những chất hoá học, nêu các khái niệm, vật liệu và hiện tượng hoá học thường gặp.
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2009
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00819nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_93317 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 43000 | ||
| 082 | |a 540.3 | ||
| 082 | |b C110 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Thạc Cát | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển hóa học phổ thông | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Thạc Cát, Đỗ Tất Hiển, Nguyễn, Quốc Tín (chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 520 | |a Tập hợp gần 1500 mục từ là tên những chất hoá học, nêu các khái niệm, vật liệu và hiện tượng hoá học thường gặp. | ||
| 650 | |a Chemistry,Hóa học | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||