Từ điển nghệ thuật gốm sứ thế giới
Giới thiệu những ảnh chụp tượng thần, đồ trang sức, đồ dùng gia đình, cá nhân, bình, hũ, bát, đĩa,...đa dạng phong phú bằng gốm sứ của nhiều thời kỳ trên thế giới: Nền văn minh cổ vực, Đông Á, Địa Trung Hải, Islam (Đạo hồi), mỹ nghệ gố...
Αποθηκεύτηκε σε:
| Κύριος συγγραφέας: | |
|---|---|
| Μορφή: | Βιβλίο |
| Γλώσσα: | Undetermined |
| Έκδοση: |
Hà Nội
Mỹ Thuật
2004
|
| Θέματα: | |
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01091nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_96864 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 85000 | ||
| 082 | |a 700.3 | ||
| 082 | |b T911 | ||
| 100 | |a Tudian, Waiguo Taoci Yishu | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển nghệ thuật gốm sứ thế giới | |
| 245 | 0 | |c Waiguo Taoci Yishu Tudan; Trần Kiết Hùng dịch | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Mỹ Thuật | ||
| 260 | |c 2004 | ||
| 520 | |a Giới thiệu những ảnh chụp tượng thần, đồ trang sức, đồ dùng gia đình, cá nhân, bình, hũ, bát, đĩa,...đa dạng phong phú bằng gốm sứ của nhiều thời kỳ trên thế giới: Nền văn minh cổ vực, Đông Á, Địa Trung Hải, Islam (Đạo hồi), mỹ nghệ gốm địa vực Châu Mỹ, Châu Âu...thời cổ đại (từ 5 - 325 trước CN) | ||
| 650 | |a Art | ||
| 650 | |x Dictionaries | ||
| 904 | |i Trúc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||