Từ đồng nghĩa và từ phản nghĩa thông thường nhất trong tiếng Anh (Khoảng 12.000 từ) = Most Common Synonyms and Antonyms in English /
Guardat en:
| Autor principal: | Đinh Văn Duy. |
|---|---|
| Altres autors: | Việt Linh. |
| Format: | Sách giấy |
| Idioma: | English Vietnamese |
| Publicat: |
TP.HCM :
TP.HCM,
1993.
|
| Etiquetes: |
Afegir etiqueta
Sense etiquetes, Sigues el primer a etiquetar aquest registre!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Ítems similars
-
Từ điển kỹ thuật môi trường Anh - Việt ( Khoảng 12.000 từ mục ) =
per: Lâm, Minh Triết
Publicat: (2006) -
Tiếng Anh thực hành : Từ đồng nghĩa và phản nghĩa thông thường nhất trong tiếng Anh = Most Common Synonyms and Antonyms in English /
per: Đinh Văn Duy.
Publicat: (1990) -
Từ điển đồng nghĩa - phản nghĩa Anh - Việt = 200.000 synonyms and antonyms
per: Hùng Thắng ... [et al.]
Publicat: (2002) -
Từ điển vật lý và công nghệ cao Anh - Việt và Việt - Anh : Khoảng 12.000 từ = English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of Physics and high technology
Publicat: (2001) -
12,000 words: A supplement to Webster's third new International dictionary
Publicat: (1986)