Quan hệ giữa Việt Nam với cộng hoà liên bang Nga từ 1991 đến 2000 : Tóm tắt luận án /
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Övriga upphovsmän: | |
| Materialtyp: | Lärdomsprov |
| Språk: | Vietnamese |
| Publicerad: |
Đà Lạt :
Trường Đại học Đà Lạt,
2001
|
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00803nam a2200265 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU030024097 | ||
| 005 | ##20030801 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 900 |b HO-Y |
| 100 | # | # | |a Hoàng Thị Như Ý |
| 245 | # | # | |a Quan hệ giữa Việt Nam với cộng hoà liên bang Nga từ 1991 đến 2000 : |b Tóm tắt luận án / |c Hoàng Thị Như Ý |
| 260 | # | # | |a Đà Lạt : |b Trường Đại học Đà Lạt, |c 2001 |
| 300 | # | # | |a 17 tr. ; |c 21 cm |
| 700 | # | # | |a Nguyễn Cảnh Huệ |c TS. |e Cán bộ hướng dẫn |
| 915 | # | # | |a Lịch sử |c Thạc sĩ |d Trường Đại học Đà Lạt |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Lê Nguyên Khang |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a LA |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |