|
|
|
|
| LEADER |
01261nam a2200421 4500 |
| 001 |
DLU030024252 |
| 005 |
##20030801 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 570
|b NG-T
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Thị Thu
|
| 245 |
# |
# |
|a Nghiên cứu điều chế Kit RIA (Radioimmunosasay Kit) cho xét nghiệm Hocmon tuyến giáp Triiodothyronine (T3) /
|c Nguyễn Thị Thu
|
| 260 |
# |
# |
|a Đà Lạt :
|b Trường Đại học Đà Lạt,
|c 1997
|
| 300 |
# |
# |
|a 71 tr. ;
|c 29 cm
|
| 653 |
# |
# |
|a Hocmon
|
| 653 |
# |
# |
|a Kỹ thuật RIA
|
| 653 |
# |
# |
|a Kit invitro
|
| 653 |
# |
# |
|a Kit RIA
|
| 653 |
# |
# |
|a Phóng xạ
|
| 653 |
# |
# |
|a Radioimmunosasay kit
|
| 653 |
# |
# |
|a Triiodothyronine ( T3)
|
| 653 |
# |
# |
|a Tuyến giáp
|
| 653 |
# |
# |
|a Xét nghiệm
|
| 653 |
# |
# |
|a Y học hạt nhân
|
| 653 |
# |
# |
|h ormon
|
| 700 |
# |
# |
|a Lê Văn Sơ
|c PGS.PTS.
|e Cán bộ hướng dẫn
|
| 700 |
# |
# |
|a Mai Xuân Lương
|c PGS.PTS.
|e Cán bộ phản biện
|
| 901 |
# |
# |
|a /libol50/attach/doc/doc20070619HIML.pdf
|
| 915 |
# |
# |
|a Sinh học
|c Thạc sĩ
|d Trường Đại học Đà Lạt
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Lê Nguyên Khang
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a LA
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|