Vật lý thống kê : Sách được dùng làm giáo trình cho sinh viên Đại học bách khoa và các trường đại học khác /
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Aineistotyyppi: | Sách giấy |
| Kieli: | Vietnamese |
| Julkaistu: |
H. :
Khoa học và kỹ thuật,
2001
|
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00707nam a2200253 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU030025082 | ||
| 005 | ##20031010 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 530.13 |b DO-C |
| 100 | # | # | |a Đỗ Trần Cát |
| 245 | # | # | |a Vật lý thống kê : |b Sách được dùng làm giáo trình cho sinh viên Đại học bách khoa và các trường đại học khác / |c Đỗ Trần Cát |
| 260 | # | # | |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2001 |
| 300 | # | # | |a 152 tr. ; |c 24 cm |
| 992 | # | # | |a 17000 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thị Tố Hạnh |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |