Tứ thư /
Gorde:
| Beste egile batzuk: | , |
|---|---|
| Formatua: | Sách giấy |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H. :
Quân đội Nhân dân,
2003
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00726nam a2200277 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU040026125 | ||
| 005 | ##20040220 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 181.112 |b Tut |
| 245 | # | # | |a Tứ thư / |c Trần Trọng Sâm, Kiều Bách Vũ Thuận biên dịch |
| 260 | # | # | |a H. : |b Quân đội Nhân dân, |c 2003 |
| 300 | # | # | |a 810 tr. ; |c 21 cm |
| 650 | # | # | |a Triết học Trung Quốc. |
| 700 | # | # | |a Kiều Bách Vũ Thuận |e biên dịch |
| 700 | # | # | |a Trần Trọng Sâm |e biên dịch |
| 992 | # | # | |a 100000 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Đào Thị Thu Huyền |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |