101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất nông nghiệp. t.III, Trồng trọt; Nuôi thuỷ sản và thuỷ đặc sản; Nuôi gia súc, gia cầm; Cách lập vườn và phòng trừ sâu bệnh /
Αποθηκεύτηκε σε:
| Άλλοι συγγραφείς: | , , , , |
|---|---|
| Μορφή: | Sách giấy |
| Γλώσσα: | Vietnamese |
| Έκδοση: |
Tp. HCM :
Trẻ,
1999.
|
| Θέματα: | |
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 01077nam a2200349 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU070058000 | ||
| 005 | ##20070108 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 630 |b Cau |
| 245 | # | # | |a 101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất nông nghiệp. |n t.III, |p Trồng trọt; Nuôi thuỷ sản và thuỷ đặc sản; Nuôi gia súc, gia cầm; Cách lập vườn và phòng trừ sâu bệnh / |c Trần Văn Hoà chủ biên, ... [và những người khác] |
| 260 | # | # | |a Tp. HCM : |b Trẻ, |c 1999. |
| 300 | # | # | |a 123 tr. ; |c 19 cm. |
| 653 | # | # | |a Kỹ thuật chăn nuôi. |
| 653 | # | # | |a Kỹ thuật nông nghiệp. |
| 700 | # | # | |a Dương Minh |
| 700 | # | # | |a Hứa Văn Chung |
| 700 | # | # | |a Phạm Hoàng Oanh |
| 700 | # | # | |a Trần Văn Hai |
| 700 | # | # | |a Trần Văn Hoà, |e chủ biên. |
| 923 | # | # | |a 29/2006 |
| 990 | # | # | |a t.III |
| 992 | # | # | |a 10.000 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Đào Thị Thu Huyền |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |