Khung cửa hẹp = La porte étroite /
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Údair Eile: | |
| Formáid: | Sách giấy |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
H. :
Văn nghệ,
2005.
|
| Eagrán: | Tái bản |
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00847nam a2200349 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU070058365 | ||
| 005 | ##20070125 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 843 |b GI-A |
| 100 | # | # | |a Gide, André |
| 245 | # | # | |a Khung cửa hẹp = |b La porte étroite / |c André Gide; Bùi Giáng dịch |
| 246 | # | # | |a La porte étroite |
| 250 | # | # | |a Tái bản |
| 260 | # | # | |a H. : |b Văn nghệ, |c 2005. |
| 300 | # | # | |a 192 tr. ; |c 21 cm. |
| 653 | # | # | |a Tiểu thuyết. |
| 653 | # | # | |a Văn học hiện đại. |
| 653 | # | # | |a Văn học Pháp. |
| 700 | # | # | |a Bùi Giáng, |e dịch |
| 923 | # | # | |a 32/2006 |
| 992 | # | # | |a 24.000 |
| 993 | # | # | |a 2005 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Đào Thị Thu Huyền |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |