Phương pháp và bài giải toán khảo sát hàm số : Theo chương trình chỉnh lí, hợp nấht năm 2000; Luyện thi tú tài và tuyển sinh đại học; Phân loại và phương pháp giải cụ thể từng dạng; Một số câu trắc nghiệm; Ví dụ mẫu là các đề thi từ năm 2005 và các năm trước /
में बचाया:
| मुख्य लेखक: | |
|---|---|
| अन्य लेखक: | |
| स्वरूप: | Sách giấy |
| भाषा: | Vietnamese |
| प्रकाशित: |
H. :
Đại học Quốc gia,
2006.
|
| विषय: | |
| टैग : |
टैग जोड़ें
कोई टैग नहीं, इस रिकॉर्ड को टैग करने वाले पहले व्यक्ति बनें!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 01072nam a2200301 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU070059584 | ||
| 005 | ##20070522 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 515.076 |b NG-V |
| 100 | # | # | |a Nguyễn Thanh Vân |
| 245 | # | # | |a Phương pháp và bài giải toán khảo sát hàm số : |b Theo chương trình chỉnh lí, hợp nấht năm 2000; Luyện thi tú tài và tuyển sinh đại học; Phân loại và phương pháp giải cụ thể từng dạng; Một số câu trắc nghiệm; Ví dụ mẫu là các đề thi từ năm 2005 và các năm trước / |c Nguyễn Thanh Vân, Trần Minh Quang |
| 260 | # | # | |a H. : |b Đại học Quốc gia, |c 2006. |
| 300 | # | # | |a 222 tr. : |b minh hoạ ; |c 24 cm. |
| 653 | # | # | |a Khảo sát hàm số. |
| 653 | # | # | |a Sách bài tập. |
| 700 | # | # | |a Trần Minh Quang |
| 923 | # | # | |a 08/2007 |
| 992 | # | # | |a 26000 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Đào Thị Thu Huyền |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |