|
|
|
|
| LEADER |
00926nam a2200289 4500 |
| 001 |
DLU090071009 |
| 005 |
##20090526 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 100 |
# |
# |
|a Lê Hồng Hạnh,
|c PGS.TS.
|
| 245 |
# |
# |
|a Chế độ trao đổi, di chuyển cổ phần để thiết lập quan hệ 100% công ti mẹ-con trong pháp luật thương mại Nhật Bản /
|c Lê Hồng Hạnh, Bùi Quốc Tuấn.
|
| 653 |
# |
# |
|a Công ti
|
| 653 |
# |
# |
|a Chế độ
|
| 653 |
# |
# |
|a Luật thương mại
|
| 653 |
# |
# |
|a Nhật Bản
|
| 700 |
# |
# |
|a Bùi Quốc Tuấn,
|c ThS.
|
| 773 |
# |
# |
|t Luật học
|g Số 1, 2002, tr. 54-60
|
| 920 |
# |
# |
|a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thị Mai Anh
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a BB
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|