|
|
|
|
| LEADER |
00928nam a2200301 4500 |
| 001 |
DLU090076325 |
| 005 |
##20090220 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Thị Mai Hoa,
|c ThS.
|
| 245 |
# |
# |
|a Đảng Cộng sản Việt Nam phat triển quan hệ Việt Nam - Trung Quốc sau bình thường hóa /
|c Nguyễn Thị Mai Hoa.
|
| 653 |
# |
# |
|a Đảng bộ
|
| 653 |
# |
# |
|a Đảng Cộng sản Việt Nam
|
| 653 |
# |
# |
|a Bình thường hóa
|
| 653 |
# |
# |
|a Quan hệ
|
| 653 |
# |
# |
|a Trung Quốc
|
| 653 |
# |
# |
|a Việt Nam
|
| 773 |
# |
# |
|t Tạp chí lịch sử Đảng
|g Số 10(167), 2004, tr. 44-48
|
| 920 |
# |
# |
|a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Lý Thị Hồng Hạnh
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a BB
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|