| LEADER | 00818nam a2200289 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU090076908 | ||
| 005 | ##20090619 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 100 | # | # | |a Nguyễn Tuyết Mai, |c ThS. |
| 245 | # | # | |a Động cơ và mục đích của người phạm tội về ma túy ở Việt Nam / |c Nguyễn Tuyết Mai. |
| 653 | # | # | |a Động cơ |
| 653 | # | # | |a Ma túy |
| 653 | # | # | |a Mục đích |
| 653 | # | # | |a Phạm tội |
| 653 | # | # | |a Việt Nam |
| 773 | # | # | |t Luật học |g Số 9, 2006, tr. 30-33 |
| 920 | # | # | |a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thị Mai Anh |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a BB |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |