Di cư nội địa ở Việt Nam 1984 - 1989: Phân tích sử dụng mô hình mức tương đương dân số tĩnh/
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Övriga upphovsmän: | |
| Materialtyp: | Artikel |
| Språk: | Vietnamese |
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00903nam a2200325 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU090103405 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 100 | # | # | |a Avery, R |
| 245 | # | # | |a Di cư nội địa ở Việt Nam 1984 - 1989: Phân tích sử dụng mô hình mức tương đương dân số tĩnh/ |c Avery, R |
| 651 | # | # | |a Việt Nam |
| 653 | # | # | |a Dân số |
| 653 | # | # | |a Di cư |
| 653 | # | # | |a Kế hoạch hoá gia đình |
| 700 | # | # | |a Đặng Nguyên Anh |
| 773 | # | # | |t Xã hội học |g Số 3, 1994, tr 29 - 45 |
| 920 | # | # | |a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
| 933 | # | # | |a CP |
| 933 | # | # | |a NL |
| 933 | # | # | |a VN |
| 933 | # | # | |a XH |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Trần Văn Thống Nhất |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a BB |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |